Không thể bỏ qua 10+ bạn thường làm gì vào thời gian rảnh tiếng anh hay nhất bạn cần biết

Bài này Luce sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về bạn thường làm gì vào thời gian rảnh tiếng anh hay nhất được tổng hợp bởi Luce, đừng quên chia sẻ bài viết thú vị này nhé!

Trong cuộc sống hằng ngày, chúng ta giao tiếp, nói chuyện với nhau nhằm hiểu thêm về đối phương. Tiêu biểu trong các câu chuyện đó là hỏi thăm về thời gian rảnh rỗi chúng ta thường làm gì, qua câu hỏi đấy chẳng những chúng ta biết thêm sở thích của đối phương mà còn tìm kiếm sự đồng điệu tâm hồn với nhau.

7 Cấu trúc câu hỏi và trả lời về bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? mới nhất

Hôm nay Eng4 sẽ chia sẻ cho các thành viên chúng ta một kiến thức dễ nhớ lại hữu dụng trong thường ngày:

Hỏi và trả lời về các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi mà chúng ta hay làm gì?

Cấu trúc: What + do/ does + Subject + do in “one’s” free time? (Ai đó làm gì vào thời gian rảnh rỗi?) Trả lời: Subject + Verb. (Chủ ngữ + động từ.) Ví dụ: What do you do in your free time?

I play badminton in my free time.

* Một số lưu ý khi sử dụng các động từ ”Play, Do, Go”:

Play

+ các trò chơi với bóng, bàn cờ, các trò chơi đối kháng Ví dụ: play football, play chess, play badminton

Do

+ các trò chơi không dùng bóng, không chơi theo đội Ví dụ: do karate, do puzzle

Go

+ các hoạt động kết thúc bằng đuôi ”-ing” Ví dụ: go swimming, go fishing

– Play indoor games like chess, computer games etc.

(Chơi game, chơi điện tử…) -Go out for walking, running or for other forms of exercise. (Đi hóng mát, chạy bộ hoặc tập thể dục) -Take care of the garden you have (chăm sóc sân vườn) -You visit your friends and spend time with them. (Đến thăm bạn bè và dành thời gian với họ) -Watch TV, movies or listen to music. (Xem ti vi, xem phim và nghe nhạc) – Learn something like singing, playing musical instruments, cooking, dancing, sports, art etc. (Học một thứ gì đó như ca hát, chơi dụng cụ, nấu ăn, nhảy, …) -Do some freelancing jobs. (Làm công việc tự do) – Write for your blogs and surf internet. (Bạn viết blogs và lướt web) – Read books. (Đọc sách)

-You visit your relatives.(Thăm họ hàng, những người quen) -You spend time with your family members, help them completing their household chores etc.( Bạn dành thời gian với những người trong gia đình, giúp họ hoàn thành công việc nhà…) -You actively participate in social works.(Tham gia hoạt động tình nguyện) -You go to the nearby park or open space for fresh air.(Đi đến công viên và thưởng thức một bầu không khí trong sạch) -You have a hobby and you spend time for that. (Dành thời gian cho niềm yêu thích của bạn)

Giờ các bạn hãy thử thực hành cùng Eng4 nè, Eng4 sẽ hỏi và các bạn trả lời nhé ^^

Thực hành với Eng4

What do you do in your free time?

(Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)

-I watch cartoons.

(Mình thường phim hoạt hình)

What does your father do in his free time?

-(Bố bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)

-He goes fishing.

(Bố mình đi câu cá)

What do your sisters do in their free time?

(Các em gái bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)

-They play with their dolls.

(Các em ấy chơi với búp bê.)

Cấu trúc thật đơn giản và dễ nhớ phải không các mems ^^. Chỉ cần các bạn chú ý điểm nổi bật của ngữ pháp và bổ sung vốn từ vựng các hoạt động hay sở thích hay làm vào thời gian rảnh rỗi các bạn sẽ không có gì phải bối rối cả.

Top 12 bạn thường làm gì vào thời gian rảnh tiếng anh tổng hợp bởi Luce

5 câu hỏi để bắt đầu cuộc hội thoại giao tiếp tiếng Anh

  • Tác giả: anhngumsthanh.vn
  • Ngày đăng: 12/17/2021
  • Đánh giá: 4.73 (578 vote)
  • Tóm tắt: – What do you like doing in your free time?/ What are your hobbies? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi/ sở thích của bạn là gì?) Chúng ta hãy đi vào chi …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.? (Tên của bạn thật thú vị. Đây là tên theo tiếng Trung/ Pháp/ Ấn Độ….vậy?) – Who gives you that name? Your father or mother? (Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố bạn hay là mẹ?) – Does …

Viết Về Thời Gian Rảnh Rỗi Bằng Tiếng Anh ❤️️15 Đoạn Văn Hay

Viết Về Thời Gian Rảnh Rỗi Bằng Tiếng Anh ❤️️15 Đoạn Văn Hay
  • Tác giả: scr.vn
  • Ngày đăng: 10/29/2022
  • Đánh giá: 4.48 (313 vote)
  • Tóm tắt: The study time is stressful, so your free time can be used for fun or doing things that you love. Tiếng Việt. Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh? Mỗi người có …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Most of my friends have their own hobbies for their free time. I also have my preferences. That is cleaning the house. I will divide the cleaning time in accordance with the different free time. I like to see things neatly, so I often organize my …

Bài viết về thời gian rảnh rỗi bằng tiếng Anh

Bài viết về thời gian rảnh rỗi bằng tiếng Anh
  • Tác giả: stepup.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/04/2022
  • Đánh giá: 4.23 (399 vote)
  • Tóm tắt: Bạn thường làm gì vào thời gia
    n rảnh; Bạn thích làm gì nhất; Bạn thường tận hưởng thời gian rảnh rỗi cùng ai. Phần 3: Cảm nhận của bạn về thời gian rảnh rỗi …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: After every class at school, we will have a break of 10 minutes. This time is not too much, but it is enough to make us feel good. I have a lot of things I normally do during recess. Usually, I will chat with my friends. Our stories can revolve …

Top 14 Thời Gian Rãnh Bạn Làm Gì Tiếng Anh hay nhất

  • Tác giả: truyenhinhcapsongthu.net
  • Ngày đăng: 01/11/2022
  • Đánh giá: 4.03 (436 vote)
  • Tóm tắt: Xếp hạng 4,0 (61) The study time is stressful, so your free time can be used for fun or doing things that you love. Tiếng Việt. Bạn thường làm gì vào thời gian …

200 từ vựng về sở thích (Hobbies) cùng các mẫu câu giúp bạn nói tiếng Anh như gió

200 từ vựng về sở thích (Hobbies) cùng các mẫu câu giúp bạn nói tiếng Anh như gió
  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 04/26/2022
  • Đánh giá: 3.82 (403 vote)
  • Tóm tắt: Sở thích, hay những việc bạn thường làm trong thời gian rảnh rỗi là … Cùng xem các trò chơi này trong tiếng Anh là gì để bổ sung vốn từ …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cùng ghé thăm ngay Phòng luyện thi ảo FLYER nào! Chỉ đơn giản qua vài bước đăng ký là bạn đã có thể truy cập vào kho đề thi không giới hạn được FLYER xây dựng và cập nhật liên tục. Tại đây bạn sẽ được trải nghiệm phương pháp ôn luyện tiếng Anh mới, …

Nói Về Thời Gian Rảnh Của Bạn Bằng Tiếng Anh

  • Tác giả: hoctienganhkhongkho.com
  • Ngày đăng: 12/23/2021
  • Đánh giá: 3.68 (370 vote)
  • Tóm tắt: How leisure time activities have changed in the last 10 years? (Hoạt động thời gian rảnh của bạn đã thay đổi sau 10 năm như thế nào?) What types …

Mục Đích Câu Hỏi Bạn Thường Làm Gì Vào Thời Gian Rảnh Trong Phỏng Vấn Xin Việc Là Gì?

  • Tác giả: glints.com
  • Ngày đăng: 06/15/2022
  • Đánh giá: 3.39 (387 vote)
  • Tóm tắt: Mặc dù không có câu trả lời nào là nhất định cho loại câu hỏi này, cách bạn đáp lời có ảnh hưởng khá lớn tới quyết định “tuyển hay không tuyển” …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Những việc làm khi rảnh rỗi có thể nói lên rất nhiều về tính cách và năng lượng của mỗi người. Các nhà tuyển dụng có thể hỏi bạn có sở thích gì hay khi rảnh thì làm gì. Từ đó, họ có thể hiểu về tính cách của bạn, những gì họ có thể trông chờ ở bạn …

Đoạn văn ngắn bằng tiếng Anh về thời gian rảnh rỗi

  • Tác giả: doctailieu.com
  • Ngày đăng: 10/25/2022
  • Đánh giá: 3.39 (313 vote)
  • Tóm tắt: Playing sports: chơi các môn thể thao; Communicating: giao tiếp, trao đổi với bạn bè; Gardening: làm vườn. Một số hoạt động các em cần lưu ý.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đây là thời điểm học kì mới bắt đầu, vậy nên tôi bắt đầu có ít thời gian hơn cho bản thân. Những gì tôi làm trong ngày là học, vậy nên ít khi nào tôi có thời gian để thư giãn và làm những điều mình thích. Điều tôi thích làm trong thời gian rảnh là …

Unit 13: What do you do on your free time?

  • Tác giả: sachgiaibaitap.com
  • Ngày đăng: 04/12/2022
  • Đánh giá: 3.05 (313 vote)
  • Tóm tắt: Giải sách bài tập Tiếng Anh 5 | Giải SBT Tiếng Anh 5 Phần 13 Pronunciation. Hướng dẫn dịch: 1. Bạn làm gì vào thời gian rảnh? Tớ đi xem phim.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: My name’s Phuong Trinh. There are four people in my family. I usually go to the English Club in my free time. My mother is a doctor. She usually reads books in her free time. My father is a director. He often plays tennis in her free time. My …

Từ vựng tiếng về thời gian rảnh hay dùng trong thi writing và speaking

  • Tác giả: ecorp.edu.vn
  • Ngày đăng: 04/14/2022
  • Đánh giá: 2.93 (166 vote)
  • Tóm tắt: By ECORP ENGLISH Học tiếng Anh theo chủ đề, Học từ vựng tiếng Anh 0 Comments. “Bạn làm gì trong thời gi
    an rảnh rỗi” là câu hỏi hay gặp trong …

Top 4 bài viết về thời gian rảnh rỗi bằng tiếng Anh chọn lọc

Top 4 bài viết về thời gian rảnh rỗi bằng tiếng Anh chọn lọc
  • Tác giả: toiyeutienganh.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/12/2021
  • Đánh giá: 2.83 (170 vote)
  • Tóm tắt: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi? Bạn nghe nhạc, xem phim hay chơi game…? Bạn đã biết cách viết về thời gian rảnh rỗi bằng tiếng …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Có rất nhiều hoạt động mà chúng ta có thể làm trong thời gian rảnh rỗi. Một số người dành thời gian rảnh rỗi cho các hoạt động yêu thích của mình, một số người khác lại dành thời gian rảnh để nghỉ ngơi và ngủ trước khi trở lại nơi làm việc. Ví dụ: …

Từ vựng và ví dụ cụ thể về chủ đề IELTS speaking free time

  • Tác giả: bacsiielts.vn
  • Ngày đăng: 06/10/2022
  • Đánh giá: 2.65 (121 vote)
  • Tóm tắt: free time/spare time: thời gian rảnh; to have a bit of spare time: có một chút thời gian … Bạn thường làm gì vào cuối tuần vậy Mariana?
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: IELTS là một chứng chỉ quốc tế đáng mơ ước của rất nhiều người. Học và thi IELTS không thể bỏ qua hệ thống từ vựng. Từ vựng là một trong những phần quan trọng nhất trong bất kỳ bài thi tiếng Anh IELTS nào, đặc biệt là trong phần Speaking. Bài viết …

Nguồn: https://luce.vn
Danh mục: Hỏi Đáp

Recommended For You