Gợi ý 12 on the ground that là gì hay nhất

Bài này Luce sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về on the ground that là gì hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi, đừng quên chia sẻ bài viết này nhé

Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi giao tiếp cần sử dụng và khá phức tạp và cũng như không biết diễn đạt như nào cho đúng. Đặc biệt là đối với chủ đề về loài cá. Tên của những loài cá khá nhiều và khó đọc thì làm sao chúng ta có thể học được và việc học một mình thì không có đọng lực cũng như khó nhớ. Hôm nay hãy cùng với StudyTiengAnh, học từ mới là Ground floor để xem từ này có nghĩa là gì nhé!!!!

ground floor là gì

ground floor trong tiếng Anh

1. Ground floor trong tiếng Anh là gì?

Ground floor

Cách phát âm: /graʊnd flɔː/

Loại từ: danh từ số ít

Định nghĩa:

Ground floor: tầng trệt, tầng của một tòa nhà nào đó mà gần ở mặt đất

  • The ground floor of my house is mainly used for the living room and the bedroom or other rooms are built on top to have more private space.
  • Tầng trệt của nhà tôi được dùng chủ yếu để làm phòng khách còn phòng ngủ hay các phòng khác đều được xây ở tầng trên để có không gian riêng tư hơn.
  • The ground floor is used for rent and thanks to that I have additional income even though I don’t have to work.
  • Tầng trệt được dùng để cho thuê và nhờ việc đó mà tôi có thêm khoản thu nhập riêng dù không phải đi làm.
  • I prefer living on the ground floor because I don’t like climbing the stairs to get to my room every day. I’m too lazy to do it, just in case I slip on the stairs.
  • Tôi thích được sống ở tầng trệt hơn vì tôi không thích việc leo cầu thang để lên phòng của mình mỗi ngày. Tôi quá lười để làm việc đó cũng như phòng trường hợp bị trượt chân ở cầu thang.

2. Cách dùng từ ground floor trong câu:

ground floor là gì

ground floor trong tiếng Anh

[Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

  • The ground floor is where my mom sleeps so people usually stay quiet while staying here. My mom doesn’t like anyone disturbing her sleep.
  • Tầng trệt là nơi của mẹ tôi ngủ nên thường mọi người phải giữa im lặng khi ở đây. mẹ tôi không thích ai đó quấy rầy giấc ngủ của bản thân.

Đối với câu này, từ”ground floor” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be “is”.

  • The ground floor is often leased as space to help homeowners have more money. Especially the premises in big districts such as District 1, District 5, ….
  • Tầng trệt thường được cho thuê làm mặt bằng để giúp chủ nhà có thêm tiền. Đặc biệt là những mặt bằng ở những quận lớn như: quận 1, quận 5 ,….

Đối với câu này, từ”ground floor” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be”is”

[Từ được dùng làm tân ngữ trong câu]

  • I chose the ground floor as the living room because as long as the guest entered, there was a sofa and a table to drink. I don’t need to worry about being rude to you.
  • tôi chọn tầng trệt làm phòng khách vì chỉ cần khách bước vào là có ngay ghế sòa và bàn uống nước. Mình không cần lo bản thân sẽ thất lễ đối với khách quý.

Đối với câu này, từ”ground floor” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

  • My mother likes the ground floor because she doesn’t have to climb up and down without making it difficult to move too much.
  • Mẹ tôi thích tầng trệt vì bà không phải leo lên leo xuống không gây khó khăn trong việc di chuyển quá nhiều.

Đối với câu này, từ “ground floor” là tân ngữ trong câu sau động từ thường “ caught” và từ được dùng để bổ nghĩa cho câu nhằm giúp cho câu thêm rõ nghĩa hơn.

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

  • The floor that I feel safe when I live in is the ground floor because if anything bad happens, I just need to run outside.
  • Tầng mà tôi cảm thấy tiết kiệm khi ở là tầng trệt vì nếu có điều gì xấu xảy ra, tôi chỉ cần chạy ra ngoài.

Đối với câu này, từ “ground floor” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “The floor that I feel safe when I live in”.

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

  • On the ground floor, I don’t feel as hot here as in the attic. It’s more comfortable here and doesn’t worry about getting too hot.
  • Tầng trệt, tôi cảm thấy ở đây không nóng như trên gác mái. Ở đây thoải mái hơn cũng như không lo bị nóng.

Đối với câu này, từ “on” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “the ground floor”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

  • Because of the design of the ground floor, it makes the house ugly. I am asking another architect to redraw the design of the house.
  • bởi vì thiết kế tầng trệt, nó khiến cho ngôi nhà trở nên không đẹp mắt chút nào. Tôi đang nhớ một kiến trúc sư khác để vẽ lại thiết kế ngôi nhà.

Đối với câu này, từ “ because of ” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “ the design of the ground floor”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

[Từ dùng để bổ ngữ cho tân ngữ]

  • They called this floor, ground floor.
  • Họ gọi tầng này là tầng trệt.

Đối với câu này, từ “ground floor” bổ ngữ cho tân ngữ trước nó là “this floor” giúp làm cho câu rõ nghĩa hơn.

ground floor là gì

ground floor trong tiếng Anh

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về ground foor trong tiếng Anh!!!

Top 12 on the ground that là gì tổng hợp bởi Luce

Bản dịch của “on the ground” trong Việt là gì?

  • Tác giả: babla.vn
  • Ngày đăng: 08/19/2022
  • Đánh giá: 4.93 (633 vote)
  • Tóm tắt: Tra từ ‘on the ground’ trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác. … Bản dịch của “on the ground” trong Việt là gì?

on%20the%20ground bằng Tiếng Việt

  • Tác giả: vi.glosbe.com
  • Ngày đăng: 03/16/2022
  • Đánh giá: 4.73 (586 vote)
  • Tóm tắt: Phép tịnh tiến on the ground thành Tiếng Việt là: trên mặt đất (ta đã tìm được phép tịnh tiến 1). Các câu mẫu có on the ground chứa ít nhất 2.605 phép tịnh …

Get off the ground nghĩa là gì?

  • Tác giả: learnlingo.co
  • Ngày đăng: 07/30/2022
  • Đánh giá: 4.51 (531 vote)
  • Tóm tắt: ✦ A project that has been delayed for 2 years is now finally getting off the ground. ⇢ Dự án bị đình trệ suốt 2 năm nay cũng bắt đầu rồi. ✦ …

ON THE GROUND LÀ GÌ

  • Tác giả: ceds.edu.vn
  • Ngày đăng: 11/06/2022
  • Đánh giá: 4.29 (205 vote)
  • Tóm tắt: HHT – Rosé xinh đẹp sang chảnh bao nhiêu trong MV riêng đầu tay thì netizen càng thấy phần nhìn của ca khúc này thật chẳng liên quan gì đến …

Cụm từ On the ground nghĩa là gì?

  • Tác giả: toploigiai.vn
  • Ngày đăng: 06/20/2022
  • Đánh giá: 4.02 (485 vote)
  • Tóm tắt: → Được dùng để chỉ khoảng thời gian phải mất để hoàn thánh việc gì đó hoặc khoảng thời gian trong tương lai. E.g. She did the crossword in 5 minutes. (Cô ấy đã …

Cho mình hỏi cụm từ này [Lưu trữ] – Diễn đàn học tiếng Anh miễn phí

  • Tác giả: tienganh.com.vn
  • Ngày đăng: 08/13/2022
  • Đánh giá: 3.92 (477 vote)
  • Tóm tắt: cụm từ “discrimination on the grounds of” có nghĩa là gì vậy ạ? mình xin cảm ơn. Cụm từ này là một collocation thường dùng trong tiếng Anh bạn ạ …

on the grounds that có nghĩa là gì? Xem bản dịch

  • Tác giả: vi.hinative.com
  • Ngày đăng: 09/16/2022
  • Đánh giá: 3.72 (476 vote)
  • Tóm tắt: Hopefully that’s correct 🙂 · Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với on the grounds that. · Đâu là sự khác biệt giữa because và on the grounds that …

‘keep your feet on the ground’ nghĩa là gì? – TOEIC mỗi ngày

  • Tác giả: toeicmoingay.com
  • Ngày đăng: 11/08/2022
  • Đánh giá: 3.5 (451 vote)
  • Tóm tắt: ○ I think my nephew will do well as long as he keeps his feet on the ground. = Tôi nghĩ là cháu tôi sẽ rất khá miễn là nó luôn có thái độ sống thực tế.

E hỏi on the grounds nghĩa là gì ạ – Zuni.vn

  • Tác giả: zuni.vn
  • Ngày đăng: 01/17/2022
  • Đánh giá: 3.23 (339 vote)
  • Tóm tắt: Chào em, Chữ “grounds” ở đây dùng với số nhiều, vậy khi đó nó là [Countable Noun], nghĩa là lý do (= reasons) em nhé. … Chúc em học tốt,.

on the ground Thành ngữ, tục ngữ

  • Tác giả: proverbmeaning.com
  • Ngày đăng: 04/18/2022
  • Đánh giá: 2.89 (133 vote)
  • Tóm tắt: feet on the ground. an understanding of what can be done, sensible ideas The new manager has his feet on the ground and will probably be able to come up with a …

“On the ground” nghĩa là gì?

  • Tác giả: journeyinlife.net
  • Ngày đăng: 09/19/2022
  • Đánh giá: 2.77 (184 vote)
  • Tóm tắt: “On the ground” nghĩa là gì? … Part of my G20 Summit series. These reporters from CTV news network were on hand just gathering footage. Photo …

On ground of là gì

  • Tác giả: thatim.com
  • Ngày đăng: 02/16/2022
  • Đánh giá: 2.79 (73 vote)
  • Tóm tắt: =to touch ground+ sát đất (đáy biển); (nghĩa bóng) đạt tới một cái gì chắc chắn (sau khi bàn bạc lan man…) … =on what grounds do you suspect him?+ vì cớ gì …

< /div>

Nguồn: https://luce.vn
Danh mục: Hỏi Đáp

Recommended For You