Khám phá 10+ time có đếm được không hot nhất

Mời các bạn cùng khám phá thông tin và kiến thức về time có đếm được không hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi, đừng quên chia sẻ bài viết này nhé

I. Lý Thuyết

1. Danh từ đếm được (Countable nouns)

Là những danh từ có thể đếm theo số lượng, là từng thực thể riêng biệt, không bị “trộn” với chính nó khi xếp chúng chung lại với nhau

Ex: one cat, two cats, three cats, four boxes

NOTE: Nên chú ý phát âm đầu tiên của danh từ đếm được để thêm a hoặc an nếu danh từ đó đứng 1 mình

Ex: a university, an hour, an ear

Một số danh từ khi ở dạng số nhiều thì ko thêm “s” hay “es” mà thay đổi hoàn toàn Ex: person – people, child – children, foot – feet, mouse – mice

Một số danh từ đếm được có dạng số ít/ số nhiều như nhau chỉ phân biệt bằng có “a” và không có “a”:

VD: an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.

Danh từ “time” nếu dùng với ý nghĩa chỉ số lần thì trở thành danh từ đếm được

Ex: I play video games three times a week

2. Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)

Là những danh từ không thể đếm được bằng mắt thường như danh từ chỉ chất liệu (chất khí, chất lỏng, chất nhão, chất bột…), các danh từ chỉ sự trừu tượng (lời khuyên, lòng tin,..) hay những danh từ chỉ các tập hợp ( như hành lý, vật dụng…)

Ex: rice, advice, information, water, smoke,…

Các danh từ không đếm được này không thể thêm “a”, “an” hay các từ chỉ số lượng như one, two, three mà thường đi kèm với mạo từ “the”, đứng độc lập hoặc đi với một cụm từ chứa đựng nó

Ex: a glass of milk – Không có “a milk”, nhưng “a glass of milk” thì “a” ở đây chỉ số lượng “glass”, tức là một cốc

Danh từ “time” nếu dùng với nghĩa chỉ thời gian thì lại trở thành danh từ không đếm được

Danh từ không đếm được luôn ở dạng số ít

Ex: I have faith in what I see – Perfect/ Ed Sheeran

Anh có lòng tin vào những gì anh thấy

Một số ngoại lệ: một số danh từ không đếm được vẫn có thể đi với “a/an” trong một số trường hợp như sau:

Một số ngoại lệ: một số danh từ không đếm được vẫn có thể đi với “a/an” trong một số trường hợp như sau:

A help:

·A good map would be a help.

A knowledge of:

·She had a good knowledge of life.

A fear/ a relief:

·There is a fear that he maybe met a ghost

·It was a relief to sit down.

A pity/shame/wonder:

·It’s a pity that you’ve missed the last bus.

·It’s a shame that she give it up to leave.

3. Cách sử dụng danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Một số mạo từ và tính từ chỉ có thể đi kèm với danh từ đếm được

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

I. Lý Thuyết

1. Danh từ đếm được (Countable nouns)

Là những danh từ có thể đếm theo số lượng, là từng thực thể riêng biệt, không bị “trộn” với chính nó khi xếp chúng chung lại với nhau

Ex: one cat, two cats, three cats, four boxes

NOTE: Nên chú ý phát âm đầu tiên của danh từ đếm được để thêm a hoặc an nếu danh từ đó đứng 1 mình

Ex: a university, an hour, an ear

Một số danh từ khi ở dạng số nhiều thì ko thêm “s” hay “es” mà thay đổi hoàn toàn Ex: person – people, child – children, foot – feet, mouse – mice

Một số danh từ đếm được có dạng số ít/ số nhiều như nhau chỉ phân biệt bằng có “a” và không có “a”:

VD: an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.

Danh từ “time” nếu dùng với ý nghĩa chỉ số lần thì trở thành danh từ đếm được

Ex: I play video games three times a week

2. Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)

Là những danh từ không thể đếm được bằng mắt thường như danh từ chỉ chất liệu (chất khí, chất lỏng, chất nhão, chất bột…), các danh từ chỉ sự trừu tượng (lời khuyên, lòng tin,..) hay những danh từ chỉ các tập hợp ( như hành lý, vật dụng…)

Ex: rice, advice, information, water, smoke,…

Các danh từ không đếm được này không thể thêm “a”, “an” hay các từ chỉ số lượng như one, two, three mà thường đi kèm với mạo từ “the”, đứng độc lập hoặc đi với một cụm từ chứa đựng nó

Ex: a glass of milk – Không có “a milk”, nhưng “a glass of milk” thì “a” ở đây chỉ số lượng “glass”, tức là một cốc

Danh từ “time” nếu dùng với nghĩa chỉ thời gian thì lại trở thành danh từ không đếm được

Danh từ không đếm được luôn ở dạng số ít

Ex: I have faith in what I see – Perfect/ Ed Sheeran

Anh có lòng tin vào những gì anh thấy

Một số ngoại lệ: một số danh từ không đếm được vẫn có thể đi với “a/an” trong một số trường hợp như sau:

A help:

·A good map would be a help.

A knowledge of:

·She had a good knowledge of life.

A fear/ a relief:

·There is a fear that he maybe met a ghost

·It was a relief to sit down.

A pity/shame/wonder:

·It’s a pity that you’ve missed the last bus.

·It’s a shame that she give it up to leave.

3. Cách sử dụng danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Một số mạo từ và tính từ chỉ có thể đi kèm với danh từ đếm được

a

a doctor, a pen, a meal, a class, a college

many

many cups, many books, many libraries, many flights

few

few questions, few tables, few apples, few holidays, few countries

a few

a few questions, a few problems, a few issues, a few issues

Một số mạo từ và tính từ chỉ có thể đi kèm với danh từ không đếm được

much

much money, much time, much food, much water, much energy

little

little trouble, little equipment, little meat, little patience

a little bit of

a little bit of confidence, a little bit of sleep, a little bit of snow

Các cụm có thể đi với cả danh từ đếm được và không đếm được:

the

countable

the monkeys, the schools, the teachers, the boats, the bananas

uncountable

the cheese, the machinery, the luggage, the grass, the knowledge

some

countable

some tables, some stores, some grapes, some cities, some nurses

uncountable

some time, some news, some bread, some salt, some water

any

countable

any forks, any socks, any bathrooms, any waiters, any beliefs

uncountable

any advice, any soap, any transportation, any gold, any homework

no

countable

no magazines, no chocolates, no pilots, no rings, no markers

uncountable

no trouble, no grass, no scenery, no money, no furniture

a lot of

countable

a lot of animals, a lot of coins, a lot of immigrants, a lot of babies

uncountable

a lot of help, a lot of aggravation, a lot of happiness, a lot of fun

lots of

countable

lots of computers, lots of buses, lots of parties, lots of colleges

uncountable

lots of cake, lots of ice cream, lots of energy, lots of laughter

enough

countable

enough plates, enough onions, enough restaurants, enough worries

uncountable

enough courage, enough wisdom, enough spaghetti, enough time

plenty of

countable

plenty of houses, plenty of concerts, plenty of guitars, plenty of

uncountable

plenty of oil, plenty of sugar, plenty of cheese, plenty of space

Ngoài ra, còn 3 cụm cực kỳ hay dùng trong IELTS Writing Task 1

Với danh từ đếm được:

the number of

The number of people who was born each year were increased dramatically

Số lượng người được sinh ra mỗi năm đang tăng nhanh chóng

Với danh từ không đếm được:

the amount of

The amount of water used climbed strongly

Lượng nước được sử dụng tăng lên mạnh mẽ

Dùng với cả danh từ đếm được và không đếm được:

the figure of

The figure of people who was born each year were increased dramatically

The figure of water used climbed strongly

II. Bài Tập Tự Luyện

Exercise 1: Xác định dạng danh từ:

luck →

permission →

ox →

work →

salmon →

crisis →

baggage →

research →

aircraft →

rubbish →

Exercise 2: Chọn đáp án đúng:

1. If you want to hear the news, you can read paper/ a paper.

2. I want to write some letters but I haven’t got a paper/ any paper to write on.

3. I thought there was somebody in the house because there was light/a light on inside.

4. Light/a light comes from the sun.

5. I was in a hurry this morning. I didn’t have time/ a time for breakfast.

6. “did you enjoy your holiday?” – “yes, we had wonderful time/ a wonderful time.”

7. Sue was very helpful. She gives us some very useful advice/advices.

8. We had very bad weather/a very bad weather while we were on holiday.

9. We were very unfortunate. We had bad luck/a bad luck.

10. It’s very difficult to find a work/job at the moment.

Exercise 3: Viết dạng số nhiều của các danh từ sau để điền vào chỗ trống:

These (person) ___________ are protesting against the president.

The (woman) ___________ over there want to meet the manager.

My (child) ___________hate eating pasta.

I am ill. My (foot) ___________ hurt.

Muslims kill (sheep) ___________ in a religious celebration.

I brush my (tooth) ___________ three times a day.

The (student ) ___________ are doing the exercise right now.

The (fish) ___________ I bought are in the fridge.

They are sending some (man) ___________ to fix the roof.

Most (housewife) ___________ work more than ten hours a day at home.

Where did you put the (knife) ___________?

(Goose) ___________ like water.

(Piano) ___________ are expensive

Some (policeman) ___________ came to arrest him.

– Where is my (luggage) ___________? – In the car!

Đáp án:

Exercise 1:

Không đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Đếm được

Đếm được

Không đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Exercise 2:

1. a paper

2. any paper

3. a light

4. light

5. time

6. a wonderful time

7. advice

8. very bad weather

9. bad luck

10. a job

Exercise 3:

1. people 2. women 3. children

4. feet 5. sheep 6. teeth

7. students 8. fish 9. men

10. housewives 11. knives 12. geese

13. pianos 14. policemen

15. luggage (vì luggage (hành lí) là danh từ không đếm được nên không có dạng số nhiều)

Rất đơn giản phải không, chỉ cần bỏ ra 1 chút thời gian ngồi đọc và suy ngẫm là các bạn đã nắm rõ được cách sử dụng hai dạng danh từ này rồi! Chúc các bạn học tốt!

Một số mạo từ và tính từ chỉ có thể đi kèm với danh từ không đếm được

much

much money, much time, much food, much water, much energy

little

little trouble, little equipment, little meat, little patience

a little bit of

a little bit of confidence, a little bit of sleep, a little bit of snow

Các cụm có thể đi với cả danh từ đếm được và không đếm được:

the

countable

the monkeys, the schools, the teachers, the boats, the bananas

uncountable

the cheese, the machinery, the luggage, the grass, the knowledge

some

countable

some tables, some stores, some grapes, some cities, some nurses

uncountable

some time, some news, some bread, some salt, some water

any

countable

any forks, any socks, any bathrooms, any waiters, any beliefs

uncountable

any advice, any soap, any transportation, any gold, any homework

no

countable

no magazines, no chocolates, no pilots, no rings, no markers

uncountable

no trouble, no grass, no scenery, no money, no furniture

a lot of

countable

a lot of animals, a lot of coins, a lot of immigrants, a lot of babies

uncountable

a lot of help, a lot of aggravation, a lot of happiness, a lot of fun

lots of

countable

lots of computers, lots of buses, lots of parties, lots of colleges

uncountable

lots of cake, lots of ice cream, lots of energy, lots of laughter

enough

countable

enough plates, enough onions, enough restaurants, enough worries

uncountable

enough courage, enough wisdom, enough spaghetti, enough time

plenty of

countable

plenty of houses, plenty of concerts, plenty of guitars, plenty of

uncountable

plenty of oil, plenty of sugar, plenty of cheese, plenty of space

Ngoài ra, còn 3 cụm cực kỳ hay dùng trong IELTS Writing Task 1

Với danh từ đếm được:

the number of

The number of people who was born each year were increased dramatically

Số lượng người được sinh ra mỗi năm đang tăng nhanh chóng

Với danh từ không đếm được:

the amout of

The amout of water used climbed strongly

Lượng nước được sử dụng
tăng lên mạnh mẽ

Dùng với cả danh từ đếm được và không đếm được:

the figure of

The number of people who was born each year were increased dramatically

The figure of water used climbed strongly

II. Bài Tập Tự Luyện

Exercise 1: Xác định dạng danh từ:

  1. luck →
  2. permission →
  3. ox →
  4. work →
  5. salmon →
  6. crisis →
  7. baggage →
  8. research →
  9. aircraft →
  10. rubbish →

Exercise 2: Chọn đáp án đúng:

1. If you want to hear the news, you can read paper/ a paper.

2. I want to write some letters but I haven’t got a paper/ any paper to write on.

3. I thought there was somebody in the house because there was light/a light on inside.

4. Light/a light comes from the sun.

5. I was in a hurry this morning. I didn’t have time/ a time for breakfast.

6. “did you enjoy your holiday?” – “yes, we had wonderful time/ a wonderful time.”

7. Sue was very helpful. She gives us some very useful advice/advices.

8. We had very bad weather/a very bad weather while we were on holiday.

9. We were very unfortunate. We had bad luck/a bad luck.

10. It’s very difficult to find a work/job at the moment.

Exercise 3: Viết dạng số nhiều của các danh từ sau để điền vào chỗ trống:

  1. These (person) ___________ are protesting against the president.
  2. The (woman) ___________ over there want to meet the manager.
  3. My (child) ___________hate eating pasta.
  4. I am ill. My (foot) ___________ hurt.
  5. Muslims kill (sheep) ___________ in a religious celebration.
  6. I brush my (tooth) ___________ three times a day.
  7. The (student ) ___________ are doing the exercise right now.
  8. The (fish) ___________ I bought are in the fridge.
  9. They are sending some (man) ___________ to fix the roof.
  10. Most (housewife) ___________ work more than ten hours a day at home.
  11. Where did you put the (knife) ___________?
  12. (Goose) ___________ like water.
  13. (Piano) ___________ are expensive
  14. Some (policeman) ___________ came to arrest him.
  15. – Where is my (luggage) ___________? – In the car!

Đáp án:

Exercise 1:

  1. Không đếm được
  2. Không đếm được
  3. Đếm được
  4. Không đếm được
  5. Đếm được
  6. Đếm được
  7. Không đếm được
  8. Không đếm được
  9. Đếm được
  10. Không đếm được

Exercise 2:

1. a paper

2. any paper

3. a light

4. light

5. time

6. a wonderful time

7. advice

8. very bad weather

9. bad luck

10. a job

Exercise 3:

1. people 2. women 3. children

4. feet 5. sheep 6. teeth

7. students 8. fish 9. men

10. housewives 11. knives 12. geese

13. pianos 14. policemen

15. luggage (vì luggage (hành lí) là danh từ không đếm được nên không có dạng số nhiều)

Rất đơn giản phải không, chỉ cần bỏ ra 1 chút thời gian ngồi đọc và suy ngẫm là các bạn đã nắm rõ được cách sử dụng hai dạng danh từ này rồi! Chúc các bạn học tốt!

Bài viết gợi ý:

Top 14 time có đếm được không tổng hợp bởi Luce

Chi tiết về danh từ đếm được và không đếm được

  • Tác giả: jes.edu.vn
  • Ngày đăng: 04/16/2022
  • Đánh giá: 4.62 (449 vote)
  • Tóm tắt: Một số danh từ đếm được có dạng số ít/ số nhiều như nhau chỉ phân biệt bằng có “a” và không có “a”: => an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a …

Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh

Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh
  • Tác giả: studytienganh.vn
  • Ngày đăng: 07/14/2022
  • Đánh giá: 4.56 (408 vote)
  • Tóm tắt: I have met him five times before; Tôi đã gặp anh ấy 5 lần trước đây ; You have spent too much time doing that project. Bạn đã dành quá nhiều thời gian cho việc …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Danh từ không đếm được tiếng Anh được gọi là Uncountable Nouns là những danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng mà không thể đếm được hay không thể sử dụng với số đếm. Các danh từ không đếm được chỉ có dạng số ít và hầu hết thường để chỉ những chất …

Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh ( bài tập áp dụng)

  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 05/20/2022
  • Đánh giá: 4.26 (404 vote)
  • Tóm tắt: Danh từ đếm được có thể được thể hiện bằng số lượng cụ thể, trong khi danh từ không đếm được không thể định lượng bằng số đếm.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Khi chuyển danh từ số ít sang danh từ số nhiều, nhiều người nghĩ chỉ cần thêm “s” vào tận cùng của danh từ và luôn luôn thêm “s” với bất cứ danh từ nào là đủ. Tuy nhiên, trên thực tế, có rất nhiều quy tắc bạn cần ghi nhớ khi chuyển đổi hai dạng danh …

Bài tập danh từ đếm được và không đếm được kèm theo đáp án

  • Tác giả: tuhocielts.vn
  • Ngày đăng: 10/14/2022
  • Đánh giá: 4.1 (532 vote)
  • Tóm tắt: Dan
    h từ đếm được là những danh từ có thể kết hợp với số đếm, bao gồm những danh từ chỉ người, vật, … “yes, we had wonderful time / a wonderful time.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chủ đề về danh từ khá là đa dạng, đặc biệt trong bài tập về ngữ pháp sẽ đưa ra nhiều dạng về danh từ, đôi khi không nắm chắc các bạn sẽ dễ bị mắc lỗi khi làm đấy nhé! Chính vì vậy, hôm nay tuhocielts.vn muốn chia sẻ đến bạn bài tập danh từ đếm được …

Danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ đếm được và không đếm được
  • Tác giả: english4u.com.vn
  • Ngày đăng: 06/10/2022
  • Đánh giá: 3.87 (512 vote)
  • Tóm tắt: Danh từ “time” nếu dùng với nghĩa là “thời đại” hay “số lần” là danh từ đếm được. VD : I have seen that movie three times before. (số lần, đếm …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Khi nói về cách sử dụng danh từ không đếm được và danh từ đếm được, chúng ta chú ý tới các mạo từ và tính từ đi kèm. Một số mạo từ và tính từ có thể đi cùng thể dùng với cả 2 loại danh từ trên nhưng một số khác chỉ có thể đi kèm với danh từ đếm …

Danh từ đếm được và không đếm được

  • Tác giả: efc.edu.vn
  • Ngày đăng: 06/14/2022
  • Đánh giá: 3.74 (462 vote)
  • Tóm tắt: Danh từ “time” nếu dùng với nghĩa là “thời đại” hay “số lần” là danh từ đếm được. VD : I have seen that movie three times before. (số lần, đếm …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: A bit of news (một mẩu tin), a grain of sand (một hạt cát), a pot of jam (một hủ mứt), a slice of bread (một lát bánh mì), a bowl of soup (một bát súp), a cake of soap (một bánh xà bông), a gallon of petrol (một galon xăng), a pane of glass (một ô …

Làm chủ danh từ đếm được và không đếm được trong 5 phút

Làm chủ danh từ đếm được và không đếm được trong 5 phút
  • Tác giả: stepup.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/21/2021
  • Đánh giá: 3.55 (404 vote)
  • Tóm tắt: 2. Danh từ không đếm được (Uncountable Nouns) · Yesterday, I didn’t have enough time to finish my homework (Ngày hôm qua, tôi đã không có đủ thời để hoàn thành …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bên cạnh việc ôn tập kiến thức về cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh về danh từ đếm được và không đếm được thì thực hành mỗi ngày là một điều vô cùng quan trọng để giúp ghi nhớ kiến thức nhanh chóng hơn và đạt hiệu tối ưu. Hãy tham khảo sách Hack Não Ngữ …

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong tiếng Anh

  • Tác giả: topicanative.edu.vn
  • Ngày đăng: 02/12/2022
  • Đánh giá: 3.37 (255 vote)
  • Tóm tắt: a) Khái niệm. Danh từ đếm được (Countable Nouns) là những danh từ chỉ sự vật tồn tại độc lập riêng lẻ, có thể đếm được, …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Một số danh từ có cách sử dụng tương tự: truth (sự thật), cheese (phô mai), currency (tiền tệ), danger (sự nguy hiểm), education (sự giáo dục), entertainment (sự giải trí), failure (sự thất bại), food (đồ ăn), friendship (tình bạn), lack (sự thiếu …

Danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ đếm được và không đếm được
  • Tác giả: kenhtuyensinh.vn
  • Ngày đăng: 10/18/2022
  • Đánh giá: 3.11 (285 vote)
  • Tóm tắt: Ngoài ra, một số danh từ có thể dùng cả hai cách đếm được và không đếm được, ý nghĩa có thể gần giống nhau hay khác nhau. e.g. time: thời gian ( …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đây này: cảm giác, tình cảm, tính tình là những thứ không thể nhìn thấy được, như là sự hạnh phúc, buồn rầu, sự can đảm, sự lười biếng, chúng ta đâu có nhìn thấy, chỉ cảm nhận được thôi, thí dụ một người xông vào đám cháy cứư người, chúng ta nói anh …

Danh Sách Những Danh Từ Không Đếm Được Nhiều Người Chưa Biết

Danh Sách Những Danh Từ Không Đếm Được Nhiều Người Chưa Biết
    < li>Tác giả: tienganhonline.com
  • Ngày đăng: 01/30/2022
  • Đánh giá: 2.81 (79 vote)
  • Tóm tắt: what time?, nhưng time mà đếm được thì có 2 nghĩa: a long time đếm được có nghĩa là “một khoảng thời gian dài và Many times có nghĩa là “nhiều lần”); hair ( …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: 1. Có thể dùng theo công thức: Cụm danh từ định lượng phù hợp + OF + Danh từ không đếm được . Những cụm từ định lượng giống như lượng từ trong tiếng Việt như: một miếng, một mảnh, một mẫu: a piece of; một loại: a kind of, a sort of; một chén, một …

Danh từ Đếm được và Không đếm được Thường Gặp (Countable & Uncountable nouns) – Phân biệt

Danh từ Đếm được và Không đếm được Thường Gặp (Countable & Uncountable nouns) - Phân biệt
  • Tác giả: wowenglish.edu.vn
  • Ngày đăng: 10/05/2022
  • Đánh giá: 2.76 (186 vote)
  • Tóm tắt: Đáp án · Không đếm được · Không đếm được · Đếm được, songs · Đếm được, dining rooms · Đếm được, hours · Không đếm được · Đếm được, children · Không đếm …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vừa rồi, các bạn đã cùng Trường Anh ngữ Wow English ôn tập lại về danh từ đếm được và danh từ không đếm được: 2 dạng danh từ số ít và danh từ số nhiều của danh từ đếm được, các từ, cụm từ chỉ lượng có thể đi với danh từ đếm được và không đếm được, …

Danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ đếm được và không đếm được
  • Tác giả: ama.edu.vn
  • Ngày đăng: 02/02/2022
  • Đánh giá: 2.65 (177 vote)
  • Tóm tắt: Là các danh từ liên quan đến chất khí, chất lỏng, chất nhầy, chất bột. Chúng ta không thể đếm được những danh từ này nhưng có thể đếm đơn vị đó …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trên đây là những kiến thức củng cố cho bạn hiểu rõ hơn về danh từ đếm được và không đếm được. Bên cạnh học kiến thức bạn cũng cần chú trọng thực hành nhiều bài tập để có thể ghi nhớ tốt hơn. Hy vọng những bài tập cùng với kiến thức trên đây của AMA …

Phân biệt dễ dàng danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh

Phân biệt dễ dàng danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh
  • Tác giả: tienganhfree.com
  • Ngày đăng: 05/04/2022
  • Đánh giá: 2.6 (186 vote)
  • Tóm tắt: “Hot dogs, Apple, Grapes, Oranges, Bread, Fruit, Meal, Rice..” Trong những danh từ trên, bạn có phân biệt được danh từ nào đếm được và không …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bên cạnh việc ôn tập và thực hành về cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thì việc học từ vựng là một điều vô cùng quan trọng để giúp cho các kĩ năng của bản thân có thể cải thiện một cách nhanh chóng, đạt hiệu quả tối ưu. với 31 chủ đề thông dụng như …

Những điều cơ bản về danh từ đếm được và danh từ không đếm được

  • Tác giả: speakenglish.vn
  • Ngày đăng: 08/19/2022
  • Đánh giá: 2.59 (88 vote)
  • Tóm tắt: Countable (Danh từ đếm được): Tom has a hair on his jacket. (Có một sợi tóc trên áo khoác của Tom.) Uncountable (Danh từ không đếm được): I opened the curtains …

Nguồn: https://luce.vn
Danh mục: Hỏi Đáp

Recommended For You