Danh sách 10 em tiếng hàn là gì tốt nhất hiện nay

Bài này Luce sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về em tiếng hàn là gì hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi, đừng quên chia sẻ bài viết này nhé

Xưng hô trong tiếng Hàn cực kì quan trọng, cách xưng hô trong gia đình, với bạn bè, vợ chồng…Hoàn toàn khác nhau. Đại từ nhân xưng, ngôi thứ là những kiến thức cơ bản nhất nếu bạn đang học tiếng Hàn Quốc.

Bạn đang xem: Em Tiếng Hàn Là Gì ? Tiếng Hàn Xưng Hô Trong Gia Đình

Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ chỉ bạn cách xưng hô vợ chồng, người yêu trong tiếng Hàn, cách xưng hô với các thành viên khác trong gia đình như chị gái, em gái…Cũng như ngôi thứ, đại từ nhân xưng trong tiếng Hàn.

1. Cách xưng hô vợ chồng trong tiếng Hàn

Vợ yêu, chồng yêu tiếng Hàn là gì? Hãy lướt qua danh sách dưới đây.

1.1 Vợ yêu tiếng Hàn là gì?

Yeobo (여보) – “Vợ yêu” hoặc “Chồng yêu”

Yeobo (여보), một trong những cách xưng hô vợ chồng trong tiếng Hàn phổ biến nhất. Có thể áp dụng cho cả nam và nữ, đặc biệt áp dụng cho những cặp vợ chồng đã kết hôn.

Ví dụ: 여보, 생일축하해. → Chúc mừng sinh nhật vợ yêu.

1.2 Honey hoặc Bae

Jagiya (자기야) mang sắc thái giống như Honey hoặc Bae.

Đây là một trong những cụm từ phổ biến nhất trong các thuật ngữ thể hiện tình yêu ở Hàn Quốc, được sử dụng cho cả nam và nữ.

Bạn cũng có thể rút ngắn thành 자기(jagi).

자기야, 사랑해. → Anh yêu em, Bae.

1.3 Chồng yêu tiếng Hàn là gì?

Seobangnim (서방님), thuật ngữ này chỉ có nghĩa là chồng yêu. Nó có nguồn gốc lịch sử lâu đời trong tiếng Hàn, mặc dù nhiều bạn sẽ cảm thấy nó giống như gọi con rể hơn.

서방님, 집에일찍들어오세요. (seobangnim, jibe iljjik deureooseyo.)

→ Chồng hãy về sớm nhé.

Xưng hô với vợ chồng chuẩn Hàn Quốc

1.4 Ba/ mẹ của (tên con bạn)

Có hai cách sử dụng:

Tên + 엄마(eomma) => Mẹ của (tên em bé). Tên + 아빠(appa) => Ba của (tên em bé)

Sau khi một cặp vợ chồng Hàn Quốc có con, họ thường xưng hô với nhau là Ba hoặc Mẹ (Tên con bạn).

Ví dụ: Ba Su, Mẹ Bơ chẳng hạn…

Cấu trúc trên sẽ giúp bạn xưng hô vợ chồng bằng tiếng Hàn tự nhiên hơn.

지수아빠는소방관이에요. (jisu appaneun sobanggwanieyo.)

→ Bố Jisoo là lính cứu hỏa.

1.5 Naekkeo (내꺼)

Naekkeo (내꺼) dịch ra tiếng Việt có nghĩa là của anh/ của em hoặc người tình của tôi, một cách nói cực kì dễ thương.

Xem thêm: Mục Tiêu Và Vai Trò Của Tổ Chức Unicef Là Tổ Chức Gì, Giới Thiệu Về Unicef

Bạn có thể sử dụng 이름+ 꺼(tên + kkeo).

내꺼~ 지금어디에요? (naekkeo ~ jigeum eodieyo?) → người tình của em, giờ anh đang ở đâu?

Tham khảo:Top 11phần mềm dịch tiếng hànchuẩn xác nhất hiện nay

Cách xưng hô với vợ chồng bằng tiếng Hàn

2. Gọi người yêu trong tiếng Hàn

– Nae sarang (내사랑)

Dịch trực tiếp sang tiếng Việt là tình yêu của tôi, nó tương tự như Jagiya (자기야) và thường được sử dụng cho các cặp đôi yêu nhau.

잘가요, 내사랑. → Tạm biệt, tình yêu của tôi.

– Aein (애인) – Người yêu

Không phân biệt giới tính, bất kì ai cũng có thể sử dụng để xưng hô với người yêu của mình.

Ví dụ: 애인있어요? (aein isseoyo?) → Bạn có người yêu chưa?

– Aegiya (애기야) – Bé yêu

Từ 애기(aegi) là một kiểu nói đáng yêu của 아기(agi), đây là cách nói ngọt ngào để diễn đạt từ “bé yêu”.

애기야뭐먹을까? → Chúng ta sẽ ăn gì đây bé yêu.

– Gongjunim (공주님) – Công chúa

Gongjunim (공주님) là cách xưng hô thể hiện sự yêu quý mà một người đàn ông dành cho bạn gái của mình.

공주(Gongju) có nghĩa là công chúa, 님(nim) là một danh hiệu chính thức.

Ví dụ

+ 우리공주님을위해서라면무엇이든. (uri Gongjunimeul wihaeseoramyeon mueosideun)

→ Bất cứ thứ gì em muốn, công chúa của tôi.

– Wangjanim (왕자님) – Hoàng tử

Tương tự ý nghĩa của Gongjunim (공주님), xưng hô bằng từ “hoàng tử” là những gì mà một cô gái có thể sử dụng với bạn trai.

우리왕자님, 너무멋져보여요(uri wangjanim, neomu meotjyeo boyeoyo)

→ Trông anh thật tuyệt, hoàng tử của em.

3. Cách xưng hô với thành viên gia đình của người Hàn Quốc

Ngoài người yêu, vợ chồng, bạn sẽ muốn tìm hiểu cách xưng hô với các thành viên trong gia đình. Ví dụ ông bà, em gái trong tiếng Hàn, chị tiếng Hàn…

Dưới đây là một số cụm từ xưng hô phổ biến nhất.

할아버지(hal-abeoji): Ông. 친할아버지(chinhal-abeoji): Ông nội. 외할아버지(oehal-abeoji): Ông ngoại. 할머니(halmeoni): Bà. 외할머니(oehalmeoni): Bà ngoại. 친할머니(chinhalmeoni) : Bà nội. 어머니(eomeoni) : Mẹ. 장모(jangmo): Mẹ vợ 시어머니(sieomeoni): Mẹ chồng. 아버지(abeoji): Bố. 시아버지(siabeoji): Bố chồng. 장인(jang-in): Bố vợ. 동생(dongsaeng): Em. Gọi em gái trong tiếng Hàn: 여동생(yeodongsaeng) Gọi em trai: 남동생(namdongsaeng).

Để gọi chị gái tiếng Hàn:

+ 언니(unnie) nếu bạn là em gái. + 누나(noona) nếu bạn là em trai.

Gọi anh trai trong gia đình:

+ 오빠(oppa) nếu bạn là nữ. + 형(hyung) nếu bạn là nam.

4. Cách xưng hô trong tiếng Hàn theo ngôi

4.1 Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất

– Số ít: 저/ 나/ 내가nghĩa là tôi, tớ, tao…

+ 저(jeo): dùng trong lần gặp mặt đầu tiên, hoặc khi cần lịch sự, khách sáo với sếp, người lớn tuổi => xưng hô trang trọng, sử dụng kính ngữ. + 나(na): dùng khi giao tiếp với người bằng hoặc kém tuổi. + 내가(naega): dùng khi nói chuyện với người thân thiết, xưng hô không cần quá trang trọng.

– Số nhiều: 우리(들) / 저희(들) 우리: chúng tớ, chúng tôi, chúng ta

+ 저희(jo-hui): Ngôi thứ nhất số nhiều của 저. Không bao hàm người nghe. + 우리(u-li): Ngôi thứ nhất số nhiều của 나. Bao gồm người nghe và người nói. + 우리hoặc 저희thêm – 들(deul) vào sau để nhấn mạnh số nhiều.

4.2 Đại từ nhân xưng ngôi thứ 2

– Số ít: 당신/ 너/ 네가/ 선생(님): bạn.

+ 당신(dang sin): Được dùng khi gọi vợ chồng, người yêu. + 너(neo): dùng nói chuyện với người bằng hoặc ít tuổi hơn, có quan hệ thân thiết. + 네가(na ga): dùng giao tiếp với người thân thiết, không cần quá trang trọng. + 선생(님) (seon seang – (nim)): Nói chuyện với người lớn, hàm ý tôn trọng đối phương. + 자네(ja ne): Nói với bạn bè, người thân chênh lệch dưới 10 tuổi.

– Số nhiều: 너희(neo hui)

Là ngôi thứ hai số nhiều của 너.

4.3 Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3

Số ít:

Nói về một người đã xác định:

그(사람) (geu (sa-ram)): anh ấy. 그녀(geun-yeo): cô ấy. 이사람(i-sa-ram): người này.

Nói về một người chưa xác định:

누구(nu-gu) hoặc 아무(a-mu): Ai đó (không sử dụng trong câu nghi vấn). 자기(ja-gi): Dùng để tránh lặp lại chủ ngữ.

Số nhiều:

저희(들): những người kia.

Khi sử dụng số nhiều ngôi thứ 3, chúng ta cần phân biệt ngữ cảnh, vì hình thái của nó giống ngôi thứ 1 số nhiều.

Top 10 em tiếng hàn là gì tổng hợp bởi Luce

6 cách xưng hô trong tiếng Hàn thông dụng nhất

6 cách xưng hô trong tiếng Hàn thông dụng nhất
  • Tác giả: duhocsunny.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/08/2022
  • Đánh giá: 4.61 (551 vote)
  • Tóm tắt: 오빠 (oppa): Anh (em gái gọi):
    나 (na): Con – đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất:
    친할아버지 (chinhal-abeoji): Ông nội:
    외할아버지 (oehal-abeoji): Ông ngoại:
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Như vậy, các từ vựng ở trên hoàn toàn có thể giải đáp được tất cả các thắc mắc của các bạn về cách xưng hô trong gia đình người Hàn Quốc như vợ tiếng Hàn là gì, chồng tiếng Hàn là gì, cách xưng hô anh em trong tiếng Hàn, cách xưng hô vợ chồng trong …

Bật mí các cách nói Em nhớ anh rất nhiều tiếng Hàn

Bật mí các cách nói Em nhớ anh rất nhiều tiếng Hàn
  • Tác giả: dichthuatmientrung.com.vn
  • Ngày đăng: 01/15/2022
  • Đánh giá: 4.46 (498 vote)
  • Tóm tắt: Cách nói anh nhớ em trong tiếng Hàn là gì? Nếu như trong tiếng Việt, từ “nhớ” được sử dụng chung thì trong tiếng Anh, tiếng Hàn khi muốn nói …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này) Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi …

Cách nói Anh yêu Em bằng tiếng Hàn Quốc – 사랑해

  • Tác giả: ngoainguhanoi.com
  • Ngày đăng: 07/21/2022
  • Đánh giá: 4.21 (486 vote)
  • Tóm tắt: Chắc hẳn, những “mọt phim” Tiếng Hàn dù không cần trải qua một khóa học Tiếng Hàn nào cũng thừa biết cách nói “Anh yêu Em” hay “Em yêu Anh” trong Tiếng Hàn là “ …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bây giờ thì các bạn đã biết cách thể hiện tình yêu bằng Tiếng Hàn rồi đúng không? Nếu bạn muốn tạo một sự bất ngờ cho người ấy, hãy trổ tài bằng một câu nói “Anh yêu Em” hay “Em yêu Anh” thật lãng mạn bằng Tiếng Hàn nhé! Chắc chắc bạn sẽ ghi điểm …

Những câu chúc ngủ ngon trong tiếng Hàn hay và ý nghĩa

Những câu chúc ngủ ngon trong tiếng Hàn hay và ý nghĩa
  • Tác giả: hanka.edu.vn
  • Ngày đăng: 06/20/2022
  • Đánh giá: 4.05 (579 vote)
  • Tóm tắt: Vậy Bạn còn tiếc gì mà chưa gửi lời chúc ngủ ngon trong tiếng Hàn đến các bạn mình … 1 Sau đây là câu chúc ngủ ngon trong tiếng Hàn có phiên âm tiếng Việt …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Một giấc ngủ êm đềm sẽ cung cấp cho con người trạng thái tinh thần khỏe khoắn, để chuẩn bị bắt tay vào công việc của một ngày mới. Vậy Bạn còn tiếc gì mà chưa gửi lời chúc ngủ ngon trong tiếng Hàn đến các bạn mình yêu quý theo những mẫu câu chúc ngủ …

Tiếng Hàn xưng hô trong gia đình

  • Tác giả: trungtamtienghan.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/20/2022
  • Đánh giá: 3.89 (314 vote)
  • Tóm tắt: Từ Oppa rất quen thuộc với các khán giả phim Hàn chỉ được dùng cho các em gái gọi anh trai, nếu là em trai gọi anh trai thì phải dùng là Hyong. Do đó, đừng bạn …

Bảng phiên âm tiếng Hàn từ cơ bản đến nâng cao cho người mới

  • Tác giả: tuvanduhocmap.com
  • Ngày đăng: 09/03/2022
  • Đánh giá: 3.65 (275 vote)
  • Tóm tắt: Vậy sự thật là như thế nào? Nếu mới bắt đầu tìm hiểu tiếng Hàn và đang vật lộn học cách phiên âm thì đây chính là bài viết dành cho bạn. MAP sẽ bật …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Phiên âm tiếng Hàn qua tiếng Việt sẽ giúp việc dạy và học tiếng trở nên thuận tiện, dễ dàng hơn. Đặc biệt, với những bạn mới học chưa quen các ký tự tiếng Hàn, việc học bằng phiên âm sẽ giúp chúng ta nhận biết và đọc mặt chữ nhanh hơn. Vậy nên không …

Anh Yêu Em Trong Tiếng Hàn Quốc: Từ Vựng, Cách Nói

Anh Yêu Em Trong Tiếng Hàn Quốc: Từ Vựng, Cách Nói
  • Tác giả: youcan.edu.vn
  • Ngày đăng: 10/30/2022
  • Đánh giá: 3.52 (519 vote)
  • Tóm tắt: Cách nói anh yêu em tiếng Hàn Quốc là gì? anh yeu em trong tieng trung. Nếu bạn chưa từng tham gia một khóa học tiếng Hàn nào, chắc hẳn bạn đang …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Qua bài viết trên chắc bạn đã biết rõ cách nói Anh yêu em tiếng Hàn Quốc rồi đúng không nào? Nếu gặp được người trong lòng, đừng ngần ngại mà thể hiện tình cảm của mình nhé, biết đâu người kia cũng thích bạn đó. Nếu bạn đang tìm khóa học tiếng Hàn …

Em bé tiếng Hàn – Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina

  • Tác giả: saigonvina.edu.vn
  • Ngày đăng: 07/12/2022
  • Đánh giá: 3.37 (335 vote)
  • Tóm tắt: Em bé tiếng Hàn · em be tieng Han 아이/아가/엠베: em bé. · 작은 꼬마: em bé tí hon. · 비만아: em bé béo mũm mĩm. · 갓 낳은 알: em bé vừa sinh. · 백일 잔치: lễ ăn …

Từ vựng tiếng Hàn các xưng hô trong gia đình

  • Tác giả: hansarangvn.com
  • Ngày đăng: 05/14/2022
  • Đánh giá: 2.99 (527 vote)
  • Tóm tắt: 1.증조 할아버지: Cụ ông · 2.증조 할머니: Cụ bà · 3.할아버지: Ông · 4.할머니: Bà · 5.친할아버지: Ông nội · 6.친할머니: Bà nội · 7.외할머니: Bà ngoại · 8.외할아버지: Ông …

59 mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn có phiên âm được sử dụng nhiều nhất

  • Tác giả: korea.net.vn
  • Ngày đăng: 07/27/2022
  • Đánh giá: 2.82 (104 vote)
  • Tóm tắt: Cập nhật mẫu câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn (PV xin visa ở DSQ Hàn). Gần đây học sinh đi trường thư mời (thường là trường top2) khi lên DSQ hay LSQ Hàn (ở HCM) …

Nguồn: https://luce.vn
Danh mục: Xã Hội

Recommended For You